Diablo 2 VN - Cộng đồng Diablo II Việt Nam
D2TM Season 25 Draft

Skill Upgrade Tier 2

Pool Tier 2/Sigil riêng cho S25, chỉ gồm 5 kỹ năng đã chốt và tách khỏi danh sách Skill Upgrade theo class.

Orb Point (từ Orb Upgrade C2): mỗi 10 Orb Point giảm 10% delay của skill, delay tối thiểu 0.5 giây. Áp dụng cho cả Tier 1 lẫn Tier 2.

Cập nhật 30/06: Conversion/Vengeance còn 4s; Omega Throw/Wind Vortex/WW Up còn 5s; Meteor/Blizzard còn 6s.

Danh sách Skill Upgrade theo Class

Danh sách dưới đây là pool Skill Upgrade Tier 1 kế thừa từ bảng S24.2 và đã chia theo từng class. Các kỹ năng mới/extra không gắn trực tiếp với skill class sẽ được tách riêng xuống pool Tier 2.

Paladin Skill Upgrade

Paladin

5 kỹ năng Upgrade kế thừa từ danh sách S24.2.

Conversion Up

ID 426 Physical Conversion2

Chỉ số: 70-90 dmg, +12/lvl, max 20 (ladder 10)

Skill upgrade từ Conversion. 100% weapon damage, No CB/OW. Delay sau patch 30/06: 4s.

Vengeance Up

ID 427 Cold Vengeance2

Chỉ số: 1-1990 dmg, +149/lvl, max 20 (ladder 10)

Skill upgrade từ Vengeance, damage cold theo bảng S25. Delay sau patch 30/06: 4s.

Smite Up

ID 428 Physical Smite2

Chỉ số: 200-200 dmg, +30/lvl, max 20 (ladder 10)

Skill upgrade từ Smite. 100% weapon damage, No CB/OW.

Blessed Hammer Up

ID 570 Magic Blessed Hammer

Chỉ số: 1650-1788 dmg, +250/lvl, max 20 (ladder 10)

Skill upgrade từ Blessed Hammer, magic damage theo bảng S25.

Wrath of Thunder Up

ID 569 Lightning Warth of Thunder up

Chỉ số: 106-121 dmg, +16/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping tên từ bảng: Warth of Thunder up. Dùng như FoH/Wrath lightning upgrade.

Barbarian Skill Upgrade

Barbarian

4 kỹ năng Upgrade kế thừa từ danh sách S24.2.

Rock Shower

ID 450 Physical

Chỉ số: 200-300 dmg, +38/lvl, max 20 (ladder 10)

Skill upgrade Barbarian theo bảng S25. 100% weapon damage, No CB/OW.

Omega Throw

ID 448 Physical

Chỉ số: 20-50 dmg, +5/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping từ Double Throw style upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW. Delay sau patch 30/06: 5s.

Wind Vortex

ID 534 Physical

Chỉ số: 50-100 dmg, +12/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping từ Frenzy style upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW. Delay sau patch 30/06: 5s.

Whirlwind Up

ID 449 Physical WW Up

Chỉ số: 200-300 dmg, +38/lvl, max 20 (ladder 10)

Skill upgrade từ Whirlwind. 100% weapon damage, No CB/OW. Delay sau patch 30/06: 5s.

Sorceress Skill Upgrade

Sorceress

7 kỹ năng Upgrade kế thừa từ danh sách S24.2.

Pyroblast

ID 452 Fire

Chỉ số: 1316-1494 dmg, +210/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping từ Fireball Up, fire damage theo bảng S25.

Meteor Up

ID 488 Fire Meteor

Chỉ số: 600-676 dmg, +90/lvl, max 20 (ladder 10)

Meteor upgrade, fire damage theo bảng S25. Meteor delay sau patch 30/06: 6s.

Tempest

ID 453 Lightning Tempest_Sor

Chỉ số: 190-1500 dmg, +126/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping từ Lightning Up/Tempest Sorceress.

Frigid Sphere

ID 459 Cold

Chỉ số: 798-906 dmg, +120/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping từ Glacial Spike/Frozen sphere style upgrade.

Blizzard Up

ID 585 Cold Blizzard

Chỉ số: 570-619 dmg, +90/lvl, max 20 (ladder 10)

Blizzard upgrade, cold damage theo bảng S25. Blizzard delay sau patch 30/06: 6s.

Nova Up

ID 419 Lightning Nova

Chỉ số: 190-1000 dmg, +89/lvl, max 20 (ladder 10)

Nova lightning upgrade theo bảng S25.

Lightning Up

ID 586 Lightning Lightning up

Chỉ số: 1-955 dmg, +100/lvl, max 20 (ladder 10)

Lightning upgrade theo bảng S25.

Amazon Skill Upgrade

Amazon

6 kỹ năng Upgrade kế thừa từ danh sách S24.2.

Multi Freezing Arrow

ID 460 Cold

Chỉ số: 3427-3537 dmg, +1045/lvl, max 20 (ladder 10)

Freezing Arrow upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Multi Exploding Arrow

ID 461 Fire

Chỉ số: 2457-2790 dmg, +787/lvl, max 20 (ladder 10)

Exploding Arrow upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Spore Shot

ID 508 Physical

Chỉ số: 50-150 dmg, +15/lvl, max 20 (ladder 10)

Amazon physical upgrade theo bảng S25. 100% weapon damage, No CB/OW.

Multi Guided Arrow

ID 489 Physical

Chỉ số: 50-150 dmg, +15/lvl, max 20 (ladder 10)

Guided Arrow upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Barrage

ID 546 Physical

Chỉ số: 50-150 dmg, +15/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping từ Strafe/Barrage style upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Lightning Fury Up

ID 416 Lightning Fury

Chỉ số: 1576-1576 dmg, +473/lvl, max 20 (ladder 10)

Fury upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Druid Skill Upgrade

Druid

3 kỹ năng Upgrade kế thừa từ danh sách S24.2.

Tornado Up

ID 490 Physical Tornado 2

Chỉ số: 874-944 dmg, +136/lvl, max 20 (ladder 10)

Tornado upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Fire Claws Up

ID 495 Fire Fire Claws 2

Chỉ số: 11595-12469 dmg, +6200/lvl, max 20 (ladder 10)

Fire Claws upgrade, fire damage theo bảng S25.

Conflagration

ID 535 Fire

Chỉ số: 7735-7820 dmg, +2332/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping từ Volcano/Conflagration fire upgrade.

Assassin Skill Upgrade

Assassin

3 kỹ năng Upgrade kế thừa từ danh sách S24.2.

Blade Fury Up

ID 492 Physical Blade Fury 2

Chỉ số: 100-100 dmg, +15/lvl, max 20 (ladder 10)

Blade Fury upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Cascade

ID 494 Physical

Chỉ số: 1000-1400 dmg, +180/lvl, max 20 (ladder 10)

Mapping từ Dragon Claw/Cascade projectile upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Dragon Talon Up

ID 511 Physical Dragon Talon 2

Chỉ số: 400-700 dmg, +82/lvl, max 20 (ladder 10)

Dragon Talon upgrade. 100% weapon damage, No CB/OW.

Necromancer Skill Upgrade

Necromancer

3 kỹ năng Upgrade kế thừa từ danh sách S24.2.

Multi Bone Spear

ID 429 Magic

Chỉ số: 1700-2800 dmg, +338/lvl, max 20 (ladder 10)

Bone Spear upgrade, magic damage theo bảng S25.

Poison Dagger Up

ID 482 Poison Poison Dagger2

Chỉ số: 6200-6200 dmg, +930/lvl, max 20 (ladder 10)

Poison Dagger upgrade, poison damage theo bảng S25.

Bone Spirit Up

ID 491 Magic Bone Spirit 2

Chỉ số: 4681-5079 dmg, +732/lvl, max 20 (ladder 10)

Bone Spirit upgrade, magic damage theo bảng S25.

Bảng T & Point Tier 1

Hướng dẫn mở Skill Upgrade từ bảng T và xem điểm nâng level
Vào bảng T để mở khu Skill Upgrade, xem số point hiện có và số point cần cho level tiếp theo.
Level Tier 1 Điểm cần Ghi chú
Level Tier 1Lv1
Điểm cần0
Ghi chúKích hoạt sau khi skill gốc đạt Lv20
Level Tier 1Lv2
Điểm cần4
Ghi chúCấp nâng đầu tiên cần point
Level Tier 1Lv3
Điểm cần6
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv4
Điểm cần8
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv5
Điểm cần10
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv6
Điểm cần12
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv7
Điểm cần14
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv8
Điểm cần16
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv9
Điểm cần18
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv10
Điểm cần20
Ghi chúMốc giữa Tier 1
Level Tier 1Lv11
Điểm cần22
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv12
Điểm cần24
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv13
Điểm cần26
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv14
Điểm cần28
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv15
Điểm cần30
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv16
Điểm cần32
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv17
Điểm cần34
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv18
Điểm cần36
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv19
Điểm cần38
Ghi chúTăng thêm 2 point mỗi level
Level Tier 1Lv20
Điểm cần40
Ghi chúMax Tier 1
  • Vị tríNâng trực tiếp trong Skill Extra T, không qua Sigil và không khảm vào item.
  • Điều kiệnSkill gốc cần đạt Lv20. Lv1 mở miễn phí, Lv2-Lv20 dùng point theo bảng.
  • Giới hạnChỉ các skill nằm trong danh sách class ở đầu trang mới cộng theo cơ chế Tier 1.
  • Tổng costMột Skill Upgrade Tier 1 lên Lv20 cần 418 point. Tier 1 chỉ áp dụng cho nhân vật chính.
Viên Skill Upgrade

Quy đổi point

  • Viên Skill Upgrade: 1 viên = 1 point, không thể giao dịch.
  • Ohm Rune: 1 Ohm + 3000 Soul = 1 point.
  • Ber Rune: 1 Ber + 15000 Soul = 5 point.
  • Giá trị quy đổi: 100k Soul / viên.

Pool Skill Upgrade Tier 2 - Sigil

Nhóm kỹ năng Tier 2 này áp dụng qua Sigil theo pool riêng. Khi đã mở đúng điều kiện, kỹ năng bắt đầu ở Lv1 và người chơi dùng Sigil Essence kết hợp Ngliệu boss để nâng dần tới Lv20. Đây là pool Sigil riêng, không phải danh sách cộng level trực tiếp trong tab class Tier 1.

Hover để xem preview S24.2 video
Sigil Pool Fire / Cold / Lightning

Elemental Spiral

Kết hợp 3 nguyên tố lửa, băng, sét thành luồng xoắn ốc hủy diệt.

Quy tắc & Sigil

  • UnlockSkill Upgrade Tier 1 cùng hệ cần đạt Lv10 trước khi mở nhánh Tier 2.
  • SocketArcane Sigil dùng như item socket cho Amulet C2; gỡ socket bằng 1 Key99.
  • LevelTier 2 khởi đầu ở Lv1, sau đó dùng Sigil Essence + Ngliệu boss để nâng từng cấp tới Lv20.
  • Không resetArcane Sigil không thể reset; Sigil Essence max stack 50.
  • Không dùng điểmTier 2 không dùng bảng point tuyến tính của Tier 1; chi phí đi theo recipe bậc thang riêng và cần thêm nguyên liệu boss theo từng mốc level.
  • Giới hạnMỗi nhân vật chỉ được phép nâng 1 Skill Upgrade Tier 2.
Arcane Sigil

Arcane Sigil

  • Amulet C2: item socket cho dây chuyền C2; gỡ socket bằng 1 Key99.
  • Craft: ép Talisman Imprint Orb vào Arcane Sigil75% nhận Arcane Sigil Lv1.
  • Roll: chọn một Skill Upgrade Tier 2 trong pool riêng.
  • Cast: Arcane Sigil Lv1 có Cast Skill Up Tier 2 Lv1, delay 20s; level skill tương ứng level Arcane Sigil.

Bảng nâng cấp Tier 2

Sigil Essence

Sigil Essence + Ngliệu Boss Recipe

Tier 2 dùng công thức ghép riêng: Sigil Essence + Ngliệu boss kết hợp. Sigil Essence là nguyên liệu nâng cấp Tier 2, max stack 50; Sigil roll skill vẫn là nguồn mở kỹ năng trong pool. Nguyên liệu boss kết hợp gồm Frozen Crest, Fel Smoulder, Lightning SparkSpectral Remnant theo từng cấp độ.

Lv2-Lv54-7 Sigil Essence + Frozen Crest
Lv6-Lv109-14 Sigil Essence + Fel Smoulder
Lv11-Lv1516-24 Sigil Essence + Lightning Spark
Lv16-Lv2026-40 Sigil Essence + Spectral Remnant
Level Tier 2 Sigil Essence Ngliệu boss kết hợp Tổng Sigil Essence Ghi chú
Level Tier 2Lv1
Sigil Essence0
Ngliệu boss kết hợp-
Tổng Sigil Essence0
Ghi chúUnlock
Level Tier 2Lv2
Sigil Essence4
Ngliệu boss kết hợp4 Frozen Crest
Tổng Sigil Essence4
Ghi chúEarly
Level Tier 2Lv3
Sigil Essence5
Ngliệu boss kết hợp5 Frozen Crest
Tổng Sigil Essence9
Ghi chúEarly
Level Tier 2Lv4
Sigil Essence6
Ngliệu boss kết hợp6 Frozen Crest
Tổng Sigil Essence15
Ghi chúEarly
Level Tier 2Lv5
Sigil Essence7
Ngliệu boss kết hợp7 Frozen Crest
Tổng Sigil Essence22
Ghi chúEarly spike nhẹ
Level Tier 2Lv6
Sigil Essence9
Ngliệu boss kết hợp9 Fel Smoulder
Tổng Sigil Essence31
Ghi chúMid start
Level Tier 2Lv7
Sigil Essence10
Ngliệu boss kết hợp10 Fel Smoulder
Tổng Sigil Essence41
Ghi chúMid
Level Tier 2Lv8
Sigil Essence11
Ngliệu boss kết hợp11 Fel Smoulder
Tổng Sigil Essence52
Ghi chúMid
Level Tier 2Lv9
Sigil Essence12
Ngliệu boss kết hợp12 Fel Smoulder
Tổng Sigil Essence64
Ghi chúMid spike
Level Tier 2Lv10
Sigil Essence14
Ngliệu boss kết hợp14 Fel Smoulder
Tổng Sigil Essence78
Ghi chúCheckpoint
Level Tier 2Lv11
Sigil Essence16
Ngliệu boss kết hợp16 Lightning Spark
Tổng Sigil Essence94
Ghi chúEnd entry
Level Tier 2Lv12
Sigil Essence18
Ngliệu boss kết hợp18 Lightning Spark
Tổng Sigil Essence112
Ghi chúEnd
Level Tier 2Lv13
Sigil Essence20
Ngliệu boss kết hợp20 Lightning Spark
Tổng Sigil Essence132
Ghi chúEnd
Level Tier 2Lv14
Sigil Essence22
Ngliệu boss kết hợp22 Lightning Spark
Tổng Sigil Essence154
Ghi chúEnd
Level Tier 2Lv15
Sigil Essence24
Ngliệu boss kết hợp24 Lightning Spark
Tổng Sigil Essence178
Ghi chúEnd spike
Level Tier 2Lv16
Sigil Essence26
Ngliệu boss kết hợp26 Spectral Remnant
Tổng Sigil Essence204
Ghi chúLate
Level Tier 2Lv17
Sigil Essence28
Ngliệu boss kết hợp28 Spectral Remnant
Tổng Sigil Essence232
Ghi chúLate
Level Tier 2Lv18
Sigil Essence30
Ngliệu boss kết hợp30 Spectral Remnant
Tổng Sigil Essence262
Ghi chúLate
Level Tier 2Lv19
Sigil Essence32
Ngliệu boss kết hợp32 Spectral Remnant
Tổng Sigil Essence294
Ghi chúPre-cap pressure
Level Tier 2Lv20
Sigil Essence40
Ngliệu boss kết hợp40 Spectral Remnant
Tổng Sigil Essence334
Ghi chúMax Tier 2

Tổng để lên Lv20 là 334 Sigil Essence kết hợp với nguyên liệu boss qua các mốc: Frozen Crest (Lv2-Lv5), Fel Smoulder (Lv6-Lv10), Lightning Spark (Lv11-Lv15) và Spectral Remnant (Lv16-Lv20).

GIỚI THIỆU SKILL UPGRADE TIER 2 - SIGIL S25

Skill Upgrade Tier 2 Season 25 D2TM - pool Sigil riêng cho endgame

Skill Upgrade Tier 2 Season 25 là trang tra cứu pool kỹ năng Sigil riêng của D2TM. Khác với Tier 1 nâng bằng điểm trong bảng T, Tier 2 không dùng điểm Skill Upgrade; kỹ năng mở ở Lv1 và nâng cấp bằng Sigil Essence kết hợp nguyên liệu boss theo từng mốc tới Lv20.

1. Pool Skill Upgrade Tier 2 gồm những kỹ năng nào?

Pool Tier 2 hiện chỉ gồm 5 kỹ năng: Elemental Spiral, Frostfall, Static Swarm, Magic SwirlLightning Grid. Đây là danh sách tách riêng khỏi các Skill Upgrade theo class của Tier 1 để tránh trùng lặp và dễ cân bằng meta Season 25.

2. Vì sao Tier 2 dùng Sigil thay vì điểm?

Tier 2 được thiết kế theo hướng Sigil Skill Upgrade, áp dụng cơ chế roll kỹ năng trong pool riêng rồi dùng Sigil Essence và Nguyên liệu Boss để nâng level. Điều này giúp Tier 2 hoạt động như một nhánh mở rộng endgame, không làm lẫn với bảng point tuyến tính của Tier 1 và không tạo cảm giác người chơi phải nâng nhiều hệ thống bằng cùng một loại điểm.

3. Điều kiện và giới hạn Tier 2

Nhân vật cần có Skill Upgrade Tier 1 cùng hệ đạt Lv10 trước khi mở Tier 2. Khi unlock, Tier 2 bắt đầu ở Lv1 và có thể nâng tối đa Lv20. Mỗi nhân vật chỉ được phép nâng 1 Skill Upgrade Tier 2, vì vậy lựa chọn Sigil cần phù hợp với hướng build, nguyên tố sát thương, tốc độ farm và mục tiêu PvE/PvP của nhân vật.

4. Tier 2, Sigil và Merc khác nhau thế nào?

Tier 2 Sigil là nhánh dành cho nhân vật chính. Merc dùng Signet Skill Up riêng trên vũ khí C2 và không dùng điểm Tier 1. Trang này tách rõ 3 nhóm keyword quan trọng: Skill Upgrade Tier 2, Sigil Skill UpgradeMerc Signet Skill Up.

5. Từ khóa chính của trang Skill Upgrade Tier 2

Trang này nhắm đến các cụm tìm kiếm như Skill Upgrade Tier 2 S25, Sigil Skill Upgrade D2TM, Elemental Spiral D2TM, Frostfall Skill Upgrade, Static Swarm Season 25, Magic Swirl Diablo II Việt Nam, Lightning Grid Skill Upgrade, Merc Signet Skill UpD2TM endgame build.

Skill Upgrade Tier 2 Skill Upgrade Tier 2 S25 Sigil Skill Upgrade D2TM Sigil Elemental Spiral Frostfall Static Swarm Magic Swirl Lightning Grid Merc Signet Skill Up Season 25 D2TM Diablo II Việt Nam D2TM endgame build Skill Upgrade pool D2TM Việt Nam

Tier 2 có dùng điểm Skill Upgrade không?

Không. Tier 2 dùng Sigil để lấy kỹ năng, sau đó dùng Sigil Essence kết hợp nguyên liệu boss theo recipe riêng để nâng từ Lv1 tới Lv20.

Pool Tier 2 có bao nhiêu skill?

Pool Tier 2 hiện có 5 skill: Elemental Spiral, Frostfall, Static Swarm, Magic Swirl và Lightning Grid.

Merc có dùng Tier 2 Sigil không?

Merc dùng Signet Skill Up riêng trên vũ khí C2, tách khỏi cơ chế Tier 2 Sigil của nhân vật chính.